Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "sở hữu" (1)

sở hữu
Tiếng Anh Động từown, possess
Từ vựng của tôi
Anh ấy sở hữu một ngôi nhà lớn.
He owns a big house.

swap_horiz Từ liên quan "sở hữu" (5)

quyền sở hữu trí tuệ
phát
Tiếng Anh Danh từprerogative, privilege
Từ vựng của tôi
chủ sở hữu
phát
Tiếng Anh Danh từowner
Từ vựng của tôi
Anh ấy là chủ sở hữu ngôi nhà này.
He is the owner of this house.
quyền sở hữu
Tiếng Anh Cụm từownership right
Từ vựng của tôi
Quyền sở hữu đối với căn nhà này đã được chuyển giao cho người mua mới.
The ownership right to this house has been transferred to the new buyer.
thuộc sở hữu
Tiếng Anh Cụm từbe owned by
Từ vựng của tôi
Tàu thuộc sở hữu của công ty vận tải.
The ship is owned by a shipping company.
vốn chủ sở hữu
Tiếng Anh Cụm từequity capital, owner's equity
Từ vựng của tôi
Vốn chủ sở hữu chiếm 20% tổng vốn đầu tư của dự án.
Equity capital accounts for 20% of the project's total investment.

format_quote Cụm từ "sở hữu" (16)

sở hữu xe ô tô con
own a car
sở hữu tài sản ảo
own crypto assets
sở hữu cần sa là phạm pháp
It is illegal to possess marijuana
Anh ấy là chủ sở hữu ngôi nhà này.
He is the owner of this house.
Anh ấy sở hữu một ngôi nhà lớn.
He owns a big house.
Doanh nghiệp này thuộc sở hữu nhà nước.
his company is state-owned.
Quyền sở hữu đối với căn nhà này đã được chuyển giao cho người mua mới.
The ownership right to this house has been transferred to the new buyer.
Tàu thuộc sở hữu của công ty vận tải.
The ship is owned by a shipping company.
Tàu thuộc sở hữu của công ty vận tải.
The ship is owned by a shipping company.
Hải quân của nước này sở hữu ít nhất 20 tàu ngầm.
This country's navy possesses at least 20 submarines.
Vốn chủ sở hữu chiếm 20% tổng vốn đầu tư của dự án.
Equity capital accounts for 20% of the project's total investment.
cho phép người dân tra cứu toàn bộ số thuê bao di động đang sở hữu
Allowing people to look up all mobile subscriber numbers they own.
Cơ cấu sản phẩm nhà ở còn thiên về sở hữu.
The housing product structure still leans towards ownership.
Không quân của quốc gia đó sở hữu hàng trăm máy bay chiến đấu
That country's air force operates hundreds of combat aircraft.
Cô ấy sở hữu kỹ năng trình diễn sân khấu chuyên nghiệp.
She possesses professional stage performance skills.
Hành vi này xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp.
This act infringes industrial property rights.